Hóa trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoa
Người gửi: Trần Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:06' 18-10-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA MIỆNG
Câu 1: Hóa trị của một nguyên tố (nhóm nguyên tử) là gì ? Nêu qui tắc hóa trị ? Viết biểu thức quy tắc hóa trị.
Câu 2: Tính hóa trị của Cu trong hợp chất CuCl2, (biết Cl có hóa trị I) ?
Tiết 14: Bài 10
HÓA TRỊ (TT)
Bài 10 tiết 14 HÓA TRỊ ( TT)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Ví dụ: lập công thức hóa học của hợp chất A gồm Nitơ (IV) và Oxi (II) .
Giải:
Viết công thức dạng chung NxOy

Viết biểu thức quy tắc hóa trị:
Lập tỉ lệ
Vậy CTHH là : NO2
x . IV = y . II
IV II
x = 1
y = 2
Các bước giải: gồm 4 bước
Viết công thức dạng chung: AxBy
Viết biểu thức quy tắc hóa trị:
x . a = y . b
Lập tỉ lệ

- Viết công thức hóa học đúng.
( tối giản)
a b
Bài 10 tiết 14 HÓA TRỊ ( TT)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị:
Các bước giải: gồm 4 bước
Viết công thức dạng chung: AxBy
Áp dụng qui tắc hóa trị:
x . a = y . b
Lập tỉ lệ
- Viết công thức hóa học đúng.
( tối giản)
a b
Ví dụ: Lập công thức hóa học của hợp chất gồm:
a/ Fe (III) và S (II)
b/ Na (I) và nhóm SO4(II)
Giải:
Cách lập công thức nhanh
Ví dụ:
Fe Cl
III
Ca(SO4)
II
I
II
FeCl3
Ca(SO4)
I
I
CaSO4
N O
IV
II
N O
II
I
NO2
Bài 10 tiết 14 HÓA TRỊ ( TT)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị:
 Chú ý: Có thể lập công thức hóa học nhanh bằng cách chéo hóa trị.
Tổng quát:
A B
a
b
AbBa
(a/ b phải được rút gọn)
Lập công thức hóa học của các hợp chất sau gồm(bằng cách nhanh nhất)
a/ Lưu huỳnh (IV) và Oxi
b/ Nhôm (III) và Clo (I)
c/ Kẽm (II) và nhóm OH (I)

d/ Bari (II) và nhóm NO3 (I)
BÀI TẬP
SO2
AlCl3
Zn(OH)2
Ba(NO3)2
Hoàn thành bảng sau :




BÀI TẬP VẬN DỤNG
ZnO
Al2(SO4)3
II I
II II
III II
I II
Bi t?p 5,6,7,8 (SGK tr. 38 )
D?c bi d?c thm (SGK tr. 39)
Ơn l?i m?t s? ki?n th?c chu?n b? cho bi luy?n t?p 2
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
1
2
3
4
5
6
Câu1: Nêu các bước lập công thức hóa học?
Câu 2: CTHH Al(OH)x , x có giá trị là bao nhiêu?
Câu 3:CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và S(II) là?
a/ FeS b/ FeS2 c/ Fe3S2 d/ Fe2S3
Câu 4: Trong CTHH Al2O3, áp dụng qui tắc hóa trị
ta có biểu thức gì?
Câu 5: Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?
a/ Ca2(PO4)3 b/ Ca3(PO4)3 c/CaPO4
Câu 6: CTHH nào sau đây phù hợp với S(VI)?
a/ SO b/ SO2 c/ SO3 d/ S2O6
Câu 7: Công thức hóa học Al3O2 đúng hay sai ?
Câu 8: Trong CTHH ZnClx, x có giá giá trị là mấy?
Câu 9: Trong hợp chất FeO, hóa trị của Fe là bao nhiêu?
Câu 10: Bằng cách nào ta có thể lập công thức
hóa học nhanh?
Cách lập công thức nhanh
Ví dụ:
Tổng quát: Hợp chất gồm hai nguyên tố A và B
A B
a
b
Fe Cl
III
Ca(SO4)
II
I
II
FeCl3
Ca(SO4)
I
I
CaSO4
NxOy
IV
II
N O
II
I
NO2
 
Gửi ý kiến